menu_book
Headword Results "điều kiện" (1)
English
Ncondition
Chỉ những người đáp ứng các điều kiện mới có thể nhận được công việc này.
Only those who meet the requirements can get this job.
swap_horiz
Related Words "điều kiện" (3)
English
Nexam qualification
Tôi đang chuẩn bị cho điều kiện thi.
I am preparing for the exam conditions.
điều kiện kinh doanh
English
Phrasebusiness conditions
Cần loại bỏ các điều kiện kinh doanh không cần thiết.
Unnecessary business conditions need to be removed.
điều kiện địa chính trị
English
Phrasegeopolitical conditions
Các điều kiện địa chính trị đang thay đổi nhanh chóng.
Geopolitical conditions are changing rapidly.
format_quote
Phrases "điều kiện" (10)
nới lỏng điều kiện xin visa nhập cảnh
Easing entry visa application conditions
điều kiện cần
Requirements
Tôi đang chuẩn bị cho điều kiện thi.
I am preparing for the exam conditions.
Chỉ những người đáp ứng các điều kiện mới có thể nhận được công việc này.
Only those who meet the requirements can get this job.
Cam kết không tái phạm là điều kiện để được giảm nhẹ hình phạt.
Pledging not to re-offend is a condition for a reduced sentence.
Thiết bị có thể được cải tiến để phù hợp với đặc điểm thổ nhưỡng và điều kiện sản xuất lúa.
The device may be improved to suit the soil characteristics and rice production conditions.
gia đình tạo mọi điều kiện để nhân viên y tế thực hiện trọn vẹn di nguyện của cô gái trẻ.
The family created all conditions for medical staff to fully carry out the young girl's last wish.
Quan chức này cũng vạch ra 5 điều kiện của Iran.
This official also outlined Iran's five conditions.
Cần loại bỏ các điều kiện kinh doanh không cần thiết.
Unnecessary business conditions need to be removed.
Các điều kiện địa chính trị đang thay đổi nhanh chóng.
Geopolitical conditions are changing rapidly.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index