VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "điều kiện" (1)

Vietnamese điều kiện
button1
English Ncondition
Example
Chỉ những người đáp ứng các điều kiện mới có thể nhận được công việc này.
Only those who meet the requirements can get this job.
My Vocabulary

Related Word Results "điều kiện" (1)

Vietnamese điều kiện thi
button1
English Nexam qualification
Example
Tôi đang chuẩn bị cho điều kiện thi.
I am preparing for the exam conditions.
My Vocabulary

Phrase Results "điều kiện" (5)

nới lỏng điều kiện xin visa nhập cảnh
Easing entry visa application conditions
điều kiện cần
Requirements
Tôi đang chuẩn bị cho điều kiện thi.
I am preparing for the exam conditions.
Chỉ những người đáp ứng các điều kiện mới có thể nhận được công việc này.
Only those who meet the requirements can get this job.
Cam kết không tái phạm là điều kiện để được giảm nhẹ hình phạt.
Pledging not to re-offend is a condition for a reduced sentence.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y